Năng lực thiết bị

-Khối lượng bản thân (kg): 6.560
-Khối lượng toàn bộ (kg): 24.000
-Dài x Rộng x Cao (mm): 8.480 x 2.460 x 2.700
-Chiều dài tối đa của thùng lửng: 8m, có dịch cầu 10m
-Chiều dài cơ sở (mm): 4.130 + 1.300
-Sức nâng thiết kế: 08 t

-Khối lượng bản thân (kg): 6.560
-Khối lượng toàn bộ (kg): 24.000
-Dài x Rộng x Cao (mm): 8.480 x 2.460 x 2.700
-Chiều dài tối đa của thùng lửng: 8m, có dịch cầu 10m
-Chiều dài cơ sở (mm): 4.130 + 1.300
-Sức nâng thiết kế: 08 t

- Dung tích gầu : 0,7 m3
- Bán kính đào (R-max) : 9850 mm
- Chiều cao đổ vật liệu  :6300 mm
- Áp xuất của hệ thống thỷ lực (P) : 280 Kg/cm2
- Kích thước bao di chuyển(KT) : 9270x2800x2880

-Công suất định mức:45.5KW
-Dung tích gầu: 0.7m3
-Trọng lượng vận hành:2481Kg
-Độ cao xa tải:3000mm
-Tốc độ di chuyển:17Km/h
-Kích thước tổng thể:3378mm

- Dung tích gầu : 1,0 m3
- Bán kính đào Max(Rmax) : 10710 mm
- Chiều cao đổ vật liệu  :6980 mm
- Áp xuất hệ thống thủy lực : 285 Kg/cm2
- KT bao khi di chuyển : 10450x3390x3170

 

-Kích thước : 9780 x 2480 x 3100
-Kích thước bao : 5600 x 1900 x 900mm
-L cs : 5600
-Trọng lượng : 7200 kg 
-Trọng lượng cho phép TGGT : 800kg
-Số người cho phep: 3 Người
-Trọng lượng toàn bộ :1539Kg

Năm sản xuất: 2009
Nước sản xuất: Nhật bản
Số hiệu: D40P - 3 
- Kích thước ben : 3025x890mm
- Vận tốc : 3,6 km/h 
- Kích thước : 4595x2480x2815
- Bán kính( guốc xích)

-Dung tích gầu: 0,7 m3
- Bán kính đào(Rmax) :9840mm
- Chiều cao đổ vật liệu: 6650mm
- Áp xuất của hệ thống thủy lưc(P) : 300Kg/cm2
-Kích Thước bao khi di chuyển: 9380x2800x2850
- V : 4,1 km/h

-Dung tích gầu(V) : 0,58 m3
-Bán kính đào lớn nhất(Rmax):7510mm
-Chiều cao đổ vật liệu : 5630mm
-Áp xuất của hệ thống thủy lưc (P) :320 kg/cm2
-Vận tốc di chuyển : 37km/h
-Trọng lượng:13050Kg

- Kích thước lưới ủi(RxC) : 4250x600mm
- Chiều cao máy (Max): 2200mm
- Kích thước bao khi di chuyển: 4170x2218x1850
-Vận tốc di chuyển:3.6Km/h